рысь
giống cáiđộng vật
rysʹ[rɨsʲ]
giọng máy của trình duyệt
рысь nghĩa là linh miêu.
Nghĩa của рысь
Danh từ
- Linh miêu.
Biến cách của рысь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ры́сь | ры́си |
| Sinh cách кого? чего? | ры́си | ры́сей |
| Tặng cách кому? чему? | ры́си | ры́сям |
| Đối cách кого? что? | ры́сь | ры́сей |
| Công cụ cách кем? чем? | ры́сью | ры́сями |
| Giới cách о ком? о чём? | ры́си | ры́сях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
рысь nghĩa là gì?
рысь (danh từ) nghĩa là linh miêu.
рысь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рысь (phiên âm Latinh rysʹ, IPA [rɨsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.