TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рысь

giống cáiđộng vật
rysʹ[rɨsʲ] giọng máy của trình duyệt

рысь nghĩa là linh miêu.

Nghĩa của рысь

Danh từ

  1. Linh miêu.

Biến cách của рысь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ры́сьры́си
Sinh cách кого? чего?ры́сиры́сей
Tặng cách кому? чему?ры́сиры́сям
Đối cách кого? что?ры́сьры́сей
Công cụ cách кем? чем?ры́сьюры́сями
Giới cách о ком? о чём?ры́сиры́сях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

рысь nghĩa là gì?

рысь (danh từ) nghĩa là linh miêu.

рысь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рысь (phiên âm Latinh rysʹ, IPA [rɨsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.