TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рыхли́ть

thể chưa hoàn thành
ryxlítʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рыхли́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рыхли́ть nghĩa là xới, làm tơi ra.

Nghĩa của рыхли́ть

Động từ

  1. Xới, làm... tơi ra, làm... xốp ra, làm... bở ra. + đối cách

Cặp thể của рыхли́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ рыхли́ть

NgôiHiện tại
ярыхлю́
тырыхли́шь
он / она́ / оно́рыхли́т
мырыхли́м
вырыхли́те
они́рыхля́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рыхлить.

Quá khứ

Giống đực (он)рыхли́л
Giống cái (она́)рыхли́ла
Giống trung (оно́)рыхли́ло
Số nhiều (они́)рыхли́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)рыхли́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)рыхли́те

Câu hỏi thường gặp

рыхлить nghĩa là gì?

рыхлить (động từ) nghĩa là xới, làm tơi ra.

рыхлить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рыхли́ть (phiên âm Latinh ryxlítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.