TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ры́хлый

rýxlyj[ˈrɨxɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ры́хлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ры́хлый nghĩa là tơi, xốp.

Nghĩa của ры́хлый

Tính từ

  1. Tơi, xốp, bở, rời, bở tơi, tơi mịn; (мягкий) mềm.
    • рыхлый снегtuyết xốp
    • ры́хлая земля́đất tơi (xốp, bở tơi, tơi mịn)
    • рыхлый хлебbánh mỳ xốp
  2. khẩu ngữ дряблый Nhão, nhũn, mềm nhũn, bèo nhèo, lèo nhèo, nhệu nhạo, ẻo lả.
  3. nghĩa bóng безвольный Nhu nhược, yếu đuối, yếu ớt, yếu hèn.

Biến cách của ры́хлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchры́хлыйры́хлоеры́хлаяры́хлые
Sinh cáchры́хлогоры́хлогоры́хлойры́хлых
Tặng cáchры́хломуры́хломуры́хлойры́хлым
Đối cáchры́хлый / ры́хлогоры́хлоеры́хлуюры́хлые / ры́хлых
Công cụ cáchры́хлымры́хлымры́хлойры́хлыми
Giới cáchры́хломры́хломры́хлойры́хлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ры́хлый

So sánh hơn(по)рыхле́е

Họ từ của ры́хлый

Câu hỏi thường gặp

рыхлый nghĩa là gì?

рыхлый (tính từ) nghĩa là tơi, xốp.

рыхлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ры́хлый (phiên âm Latinh rýxlyj, IPA [ˈrɨxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.