ры́хлый
rýxlyj[ˈrɨxɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ры́хлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́хлый nghĩa là tơi, xốp.
Nghĩa của ры́хлый
Tính từ
- Tơi, xốp, bở, rời, bở tơi, tơi mịn; (мягкий) mềm.
- рыхлый снегtuyết xốp
- ры́хлая земля́đất tơi (xốp, bở tơi, tơi mịn)
- рыхлый хлебbánh mỳ xốp
- khẩu ngữ дряблый Nhão, nhũn, mềm nhũn, bèo nhèo, lèo nhèo, nhệu nhạo, ẻo lả.
- nghĩa bóng безвольный Nhu nhược, yếu đuối, yếu ớt, yếu hèn.
Biến cách của ры́хлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ры́хлый | ры́хлое | ры́хлая | ры́хлые |
| Sinh cách | ры́хлого | ры́хлого | ры́хлой | ры́хлых |
| Tặng cách | ры́хлому | ры́хлому | ры́хлой | ры́хлым |
| Đối cách | ры́хлый / ры́хлого | ры́хлое | ры́хлую | ры́хлые / ры́хлых |
| Công cụ cách | ры́хлым | ры́хлым | ры́хлой | ры́хлыми |
| Giới cách | ры́хлом | ры́хлом | ры́хлой | ры́хлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ры́хлый
| So sánh hơn | (по)рыхле́е |
Họ từ của ры́хлый
Câu hỏi thường gặp
рыхлый nghĩa là gì?
рыхлый (tính từ) nghĩa là tơi, xốp.
рыхлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́хлый (phiên âm Latinh rýxlyj, IPA [ˈrɨxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.