рыть
рыть nghĩa là đào, bới.
Nghĩa của рыть
Động từ
- Đào, bới; (рылом (cũng)) ủi.
- ры́ть зе́млю копы́томlấy móng bới đất
- khẩu ngữ разбрасывать, перемешивать Bới tung, đảo lộn, đảo tung.
Cặp thể của рыть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ рыть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ро́ю |
| ты | ро́ешь |
| он / она́ / оно́ | ро́ет |
| мы | ро́ем |
| вы | ро́ете |
| они́ | ро́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рыть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ры́л |
| Giống cái (она́) | ры́ла |
| Giống trung (оно́) | ры́ло |
| Số nhiều (они́) | ры́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ро́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ро́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рыть
Đồng nghĩa
Họ từ của рыть
Câu ví dụ với рыть
- Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
- Рой быстрее. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6616610
- Ройте быстрее. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6616611
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рыть nghĩa là gì?
рыть (động từ) nghĩa là đào, bới.
рыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыть (phiên âm Latinh rytʹ, IPA [rɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.