TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рыть

thể chưa hoàn thành
rytʹ[rɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

рыть nghĩa là đào, bới.

Nghĩa của рыть

Động từ

  1. Đào, bới; (рылом (cũng)) ủi.
    • ры́ть зе́млю копы́томlấy móng bới đất
  2. khẩu ngữ разбрасывать, перемешивать Bới tung, đảo lộn, đảo tung.

Cặp thể của рыть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ рыть

NgôiHiện tại
яро́ю
тыро́ешь
он / она́ / оно́ро́ет
мыро́ем
выро́ете
они́ро́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рыть.

Quá khứ

Giống đực (он)ры́л
Giống cái (она́)ры́ла
Giống trung (оно́)ры́ло
Số nhiều (они́)ры́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ро́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ро́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рыть

Đồng nghĩa

Họ từ của рыть

Câu ví dụ với рыть

  • Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
  • Рой быстрее. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6616610
  • Ройте быстрее. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6616611

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рыть nghĩa là gì?

рыть (động từ) nghĩa là đào, bới.

рыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рыть (phiên âm Latinh rytʹ, IPA [rɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.