ры́царство
Dấu sắc trên ры́царство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́царство nghĩa là kỵ sĩ, hiệp sĩ.
Nghĩa của ры́царство
Danh từ
- звание [tước vị] kỵ sĩ, hiệp sĩ.
- перен.[tinh thần, lòng, tính] kỵ sĩ, hiệp sĩ, nghĩa hiệp, hào hiệp, hảo hán
Biến cách của ры́царство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ры́царство | ры́царства |
| Sinh cách кого? чего? | ры́царства | ры́царств |
| Tặng cách кому? чему? | ры́царству | ры́царствам |
| Đối cách кого? что? | ры́царство | ры́царства |
| Công cụ cách кем? чем? | ры́царством | ры́царствами |
| Giới cách о ком? о чём? | ры́царстве | ры́царствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ры́царство
Câu hỏi thường gặp
рыцарство nghĩa là gì?
рыцарство (danh từ) nghĩa là kỵ sĩ, hiệp sĩ.
рыцарство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́царство (phiên âm Latinh rýcarstvo, IPA [ˈrɨt͡sərstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.