ры́царский
Dấu sắc trên ры́царский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́царский nghĩa là hiệp sĩ, hiệp khách.
Nghĩa của ры́царский
Tính từ
- Thuộc về kỵ sĩ, hiệp sĩ, hiệp khách.
- рыцарский о́рден(lịch sử) đoàn kỵ sĩ
- рыцарский рома́нtiểu thuyết kỵ sĩ, tiểu thuyết hiệp sĩ, truyện kiếm hiệp
- nghĩa bóng Nghĩa hiệp, hào hiệp, hảo hán.
- рыцарский посту́покhành động nghĩa hiệp, hành vi hào hiệp
Biến cách của ры́царский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ры́царский | ры́царское | ры́царская | ры́царские |
| Sinh cách | ры́царского | ры́царского | ры́царской | ры́царских |
| Tặng cách | ры́царскому | ры́царскому | ры́царской | ры́царским |
| Đối cách | ры́царский / ры́царского | ры́царское | ры́царскую | ры́царские / ры́царских |
| Công cụ cách | ры́царским | ры́царским | ры́царской | ры́царскими |
| Giới cách | ры́царском | ры́царском | ры́царской | ры́царских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ры́царский
Câu hỏi thường gặp
рыцарский nghĩa là gì?
рыцарский (tính từ) nghĩa là hiệp sĩ, hiệp khách.
рыцарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́царский (phiên âm Latinh rýcarskij, IPA [ˈrɨt͡sərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.