TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ры́царский

rýcarskij[ˈrɨt͡sərskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ры́царский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ры́царский nghĩa là hiệp sĩ, hiệp khách.

Nghĩa của ры́царский

Tính từ

  1. Thuộc về kỵ sĩ, hiệp sĩ, hiệp khách.
    • рыцарский о́рден(lịch sử) đoàn kỵ sĩ
    • рыцарский рома́нtiểu thuyết kỵ sĩ, tiểu thuyết hiệp sĩ, truyện kiếm hiệp
  2. nghĩa bóng Nghĩa hiệp, hào hiệp, hảo hán.
    • рыцарский посту́покhành động nghĩa hiệp, hành vi hào hiệp

Biến cách của ры́царский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchры́царскийры́царскоеры́царскаяры́царские
Sinh cáchры́царскогоры́царскогоры́царскойры́царских
Tặng cáchры́царскомуры́царскомуры́царскойры́царским
Đối cáchры́царский / ры́царскогоры́царскоеры́царскуюры́царские / ры́царских
Công cụ cáchры́царскимры́царскимры́царскойры́царскими
Giới cáchры́царскомры́царскомры́царскойры́царских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ры́царский

Câu hỏi thường gặp

рыцарский nghĩa là gì?

рыцарский (tính từ) nghĩa là hiệp sĩ, hiệp khách.

рыцарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ры́царский (phiên âm Latinh rýcarskij, IPA [ˈrɨt͡sərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.