ры́царь
Dấu sắc trên ры́царь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́царь nghĩa là hiệp sĩ.
Nghĩa của ры́царь
Danh từ
- Hiệp sĩ.
Biến cách của ры́царь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ры́царь | ры́цари |
| Sinh cách кого? чего? | ры́царя | ры́царей |
| Tặng cách кому? чему? | ры́царю | ры́царям |
| Đối cách кого? что? | ры́царя | ры́царей |
| Công cụ cách кем? чем? | ры́царем | ры́царями |
| Giới cách о ком? о чём? | ры́царе | ры́царях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ры́царь
Đồng nghĩa
Họ từ của ры́царь
Câu ví dụ với ры́царь
- Пятьдесят храбрых рыцарей были готовы к великой битве. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400972
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рыцарь nghĩa là gì?
рыцарь (danh từ) nghĩa là hiệp sĩ.
рыцарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́царь (phiên âm Latinh rýcarʹ, IPA [ˈrɨt͡sərʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.