рыча́ние
giống trungbất động vật
ryčánije[rɨˈt͡ɕænʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рыча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыча́ние nghĩa là sự gầm gừ, gầm.
Nghĩa của рыча́ние
Danh từ
- Sự gầm gừ, gầm, gừ; (звуки) tiếng gầm gừ, tiếng gầm, tiếng gừ.
Biến cách của рыча́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рыча́ние | рыча́ния |
| Sinh cách кого? чего? | рыча́ния | рыча́ний |
| Tặng cách кому? чему? | рыча́нию | рыча́ниям |
| Đối cách кого? что? | рыча́ние | рыча́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | рыча́нием | рыча́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | рыча́нии | рыча́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рычание nghĩa là gì?
рычание (danh từ) nghĩa là sự gầm gừ, gầm.
рычание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыча́ние (phiên âm Latinh ryčánije, IPA [rɨˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.