TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рюкза́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rjukzák[rʲʊɡˈzak] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рюкза́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рюкза́к nghĩa là cái ba-lô, ba lô.

Nghĩa của рюкза́к

Danh từ

  1. Cái ba-lô, ba lô, ba-lô con cóc.

Biến cách của рюкза́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рюкза́крюкзаки́
Sinh cách кого? чего?рюкзака́рюкзако́в
Tặng cách кому? чему?рюкзаку́рюкзака́м
Đối cách кого? что?рюкза́крюкзаки́
Công cụ cách кем? чем?рюкзако́мрюкзака́ми
Giới cách о ком? о чём?рюкзаке́рюкзака́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với рюкза́к

  • Том расстегнул рюкзак. Tom mở cặp sách của mình ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066270

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рюкзак nghĩa là gì?

рюкзак (danh từ) nghĩa là cái ba-lô, ba lô.

рюкзак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рюкза́к (phiên âm Latinh rjukzák, IPA [rʲʊɡˈzak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.