саботи́ровать
hai thể
sabotírovatʹ[səbɐˈtʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên саботи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
саботи́ровать nghĩa là phá hoại, phá hại.
Nghĩa của саботи́ровать
Động từ
- Phá hoại, phá hại, lãn công.
Chia động từ саботи́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | саботи́рую | саботи́рую |
| ты | саботи́руешь | саботи́руешь |
| он / она́ / оно́ | саботи́рует | саботи́рует |
| мы | саботи́руем | саботи́руем |
| вы | саботи́руете | саботи́руете |
| они́ | саботи́руют | саботи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | саботи́ровал |
| Giống cái (она́) | саботи́ровала |
| Giống trung (оно́) | саботи́ровало |
| Số nhiều (они́) | саботи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | саботи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | саботи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
саботировать nghĩa là gì?
саботировать (động từ) nghĩa là phá hoại, phá hại.
саботировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là саботи́ровать (phiên âm Latinh sabotírovatʹ, IPA [səbɐˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.