TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рёв

giống đựcbất động vật
rjov[rʲɵf] giọng máy của trình duyệt

рёв nghĩa là tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm, tiếng rầm rầm.

Nghĩa của рёв

Danh từ

  1. животных Tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ré, tiếng rúc.
  2. ветра, самолёта и т. п. Tiếng ầm ầm, tiếng rầm rầm, tiếng ào ào.
    • рёв мото́ровtiếng ầm ầm của động cơ, tiếng động cơ ầm ầm
    • рёв бу́риtiếng ào ào của bão táp, tiếng bão gầm, tiếng bão gào rít
  3. khẩu ngữ громкий плач Tiếng khóc gào, tiếng khóc rống.
    • подня́ть рёвkhóc gào lên, khóc rống lên, khóc òa lên

Biến cách của рёв (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?рёв
Sinh cách кого? чего?рёва
Tặng cách кому? чему?рёву
Đối cách кого? что?рёв
Công cụ cách кем? чем?рёвом
Giới cách о ком? о чём?рёве

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của рёв

Câu hỏi thường gặp

рёв nghĩa là gì?

рёв (danh từ) nghĩa là tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm, tiếng rầm rầm.

рёв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рёв (phiên âm Latinh rjov, IPA [rʲɵf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.