рёв
giống đựcbất động vật
rjov[rʲɵf]
giọng máy của trình duyệt
рёв nghĩa là tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm, tiếng rầm rầm.
Nghĩa của рёв
Danh từ
- животных Tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ré, tiếng rúc.
- ветра, самолёта и т. п. Tiếng ầm ầm, tiếng rầm rầm, tiếng ào ào.
- рёв мото́ровtiếng ầm ầm của động cơ, tiếng động cơ ầm ầm
- рёв бу́риtiếng ào ào của bão táp, tiếng bão gầm, tiếng bão gào rít
- khẩu ngữ громкий плач Tiếng khóc gào, tiếng khóc rống.
- подня́ть рёвkhóc gào lên, khóc rống lên, khóc òa lên
Biến cách của рёв (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | рёв |
| Sinh cách кого? чего? | рёва |
| Tặng cách кому? чему? | рёву |
| Đối cách кого? что? | рёв |
| Công cụ cách кем? чем? | рёвом |
| Giới cách о ком? о чём? | рёве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của рёв
Câu hỏi thường gặp
рёв nghĩa là gì?
рёв (danh từ) nghĩa là tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm, tiếng rầm rầm.
рёв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рёв (phiên âm Latinh rjov, IPA [rʲɵf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.