садо́вник
Dấu sắc trên садо́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
садо́вник nghĩa là người làm vườn.
Nghĩa của садо́вник
Danh từ
- Người làm vườn.
Biến cách của садо́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | садо́вник | садо́вники |
| Sinh cách кого? чего? | садо́вника | садо́вников |
| Tặng cách кому? чему? | садо́внику | садо́вникам |
| Đối cách кого? что? | садо́вника | садо́вников |
| Công cụ cách кем? чем? | садо́вником | садо́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | садо́внике | садо́вниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
садовник nghĩa là gì?
садовник (danh từ) nghĩa là người làm vườn.
садовник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là садо́вник (phiên âm Latinh sadóvnik, IPA [sɐˈdovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.