са́женец
Dấu sắc trên са́женец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́женец nghĩa là cây con, cây giống.
Nghĩa của са́женец
Danh từ
- Cây con, cây giống, cây ương, cây ươm.
Biến cách của са́женец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́женец | са́женцы |
| Sinh cách кого? чего? | са́женца | са́женцев |
| Tặng cách кому? чему? | са́женцу | са́женцам |
| Đối cách кого? что? | са́женец | са́женцы |
| Công cụ cách кем? чем? | са́женцем | са́женцами |
| Giới cách о ком? о чём? | са́женце | са́женцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
саженец nghĩa là gì?
саженец (danh từ) nghĩa là cây con, cây giống.
саженец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́женец (phiên âm Latinh sáženec, IPA [ˈsaʐɨnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.