сайт
сайт nghĩa là trang web, trang mạng.
Nghĩa của сайт
Danh từ
- Trang web, trang mạng, trang thông tin điện tử.
Biến cách của сайт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́йт | са́йты |
| Sinh cách кого? чего? | са́йта | са́йтов |
| Tặng cách кому? чему? | са́йту | са́йтам |
| Đối cách кого? что? | са́йт | са́йты |
| Công cụ cách кем? чем? | са́йтом | са́йтами |
| Giới cách о ком? о чём? | са́йте | са́йтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сайт
- У нас есть сайт. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4793578
- Я изменил разметку своего сайта. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #646476
- Я не могу вспомнить пароль, который использовал для этого сайта. Tôi không thể nhớ mật khẩu đã dùng cho trang web này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4545275
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сайт nghĩa là gì?
сайт (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng.
сайт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сайт (phiên âm Latinh sajt, IPA [sajt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.