TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сайт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sajt[sajt] giọng máy của trình duyệt

сайт nghĩa là trang web, trang mạng.

Nghĩa của сайт

Danh từ

  1. Trang web, trang mạng, trang thông tin điện tử.

Biến cách của сайт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?са́йтса́йты
Sinh cách кого? чего?са́йтаса́йтов
Tặng cách кому? чему?са́йтуса́йтам
Đối cách кого? что?са́йтса́йты
Công cụ cách кем? чем?са́йтомса́йтами
Giới cách о ком? о чём?са́йтеса́йтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сайт

  • У нас есть сайт. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4793578
  • Я изменил разметку своего сайта. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #646476
  • Я не могу вспомнить пароль, который использовал для этого сайта. Tôi không thể nhớ mật khẩu đã dùng cho trang web này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4545275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сайт nghĩa là gì?

сайт (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng.

сайт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сайт (phiên âm Latinh sajt, IPA [sajt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.