саже́нь
giống cáibất động vật
sažénʹ[sɐˈʐɛnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên саже́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
саже́нь nghĩa là xa-giên.
Nghĩa của саже́нь
Danh từ
- Xa-giên (bằng 2, 134 m).
Biến cách của саже́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | саже́нь | саже́ни |
| Sinh cách кого? чего? | саже́ни | саже́ней |
| Tặng cách кому? чему? | саже́ни | саже́ням |
| Đối cách кого? что? | саже́нь | саже́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | саже́нью | саже́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | саже́ни | саже́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сажень nghĩa là gì?
сажень (danh từ) nghĩa là xa-giên.
сажень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là саже́нь (phiên âm Latinh sažénʹ, IPA [sɐˈʐɛnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.