сайга́
Dấu sắc trên сайга́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сайга́ nghĩa là linh dương saiga.
Nghĩa của сайга́
Danh từ
- Linh dương saiga.
Biến cách của сайга́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сайга́ | сайги́ |
| Sinh cách кого? чего? | сайги́ | са́йг |
| Tặng cách кому? чему? | сайге́ | сайга́м |
| Đối cách кого? что? | сайгу́ | са́йг |
| Công cụ cách кем? чем? | сайго́й | сайга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сайге́ | сайга́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сайга nghĩa là gì?
сайга (danh từ) nghĩa là linh dương saiga.
сайга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сайга́ (phiên âm Latinh sajgá, IPA [sɐjˈɡa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.