са́йра
giống cáiđộng vật
sájra[ˈsajrə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên са́йра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́йра nghĩa là cá thu đao.
Nghĩa của са́йра
Danh từ
- Cá thu đao.
Biến cách của са́йра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́йра | са́йры |
| Sinh cách кого? чего? | са́йры | са́йр |
| Tặng cách кому? чему? | са́йре | са́йрам |
| Đối cách кого? что? | са́йру | са́йр |
| Công cụ cách кем? чем? | са́йрой | са́йрами |
| Giới cách о ком? о чём? | са́йре | са́йрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сайра nghĩa là gì?
сайра (danh từ) nghĩa là cá thu đao.
сайра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́йра (phiên âm Latinh sájra, IPA [ˈsajrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.