саквоя́ж
Dấu sắc trên саквоя́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
саквоя́ж nghĩa là cái túi du lịch, xắc du lịch.
Nghĩa của саквоя́ж
Danh từ
- Cái túi du lịch, xắc du lịch.
Biến cách của саквоя́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | саквоя́ж | саквоя́жи |
| Sinh cách кого? чего? | саквоя́жа | саквоя́жей |
| Tặng cách кому? чему? | саквоя́жу | саквоя́жам |
| Đối cách кого? что? | саквоя́ж | саквоя́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | саквоя́жем | саквоя́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | саквоя́же | саквоя́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
саквояж nghĩa là gì?
саквояж (danh từ) nghĩa là cái túi du lịch, xắc du lịch.
саквояж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là саквоя́ж (phiên âm Latinh sakvojáž, IPA [səkvɐˈjaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.