TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сакрамента́льный

sakramentálʹnyj[səkrəmʲɪnˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сакрамента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сакрамента́льный nghĩa là thiêng liêng, thần thánh.

Nghĩa của сакрамента́льный

Tính từ

  1. Thiêng liêng, thần thánh.

Biến cách của сакрамента́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсакрамента́льныйсакрамента́льноесакрамента́льнаясакрамента́льные
Sinh cáchсакрамента́льногосакрамента́льногосакрамента́льнойсакрамента́льных
Tặng cáchсакрамента́льномусакрамента́льномусакрамента́льнойсакрамента́льным
Đối cáchсакрамента́льный / сакрамента́льногосакрамента́льноесакрамента́льнуюсакрамента́льные / сакрамента́льных
Công cụ cáchсакрамента́льнымсакрамента́льнымсакрамента́льнойсакрамента́льными
Giới cáchсакрамента́льномсакрамента́льномсакрамента́льнойсакрамента́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сакрамента́льный

So sánh hơn(по)сакрамента́льнее

Câu hỏi thường gặp

сакраментальный nghĩa là gì?

сакраментальный (tính từ) nghĩa là thiêng liêng, thần thánh.

сакраментальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сакрамента́льный (phiên âm Latinh sakramentálʹnyj, IPA [səkrəmʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.