саксофо́н
giống đựcbất động vật
saksofón[səksɐˈfon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên саксофо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
саксофо́н nghĩa là xacxô, xắc xô.
Nghĩa của саксофо́н
Danh từ
- Xacxô, xắc xô.
Biến cách của саксофо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | саксофо́н | саксофо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | саксофо́на | саксофо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | саксофо́ну | саксофо́нам |
| Đối cách кого? что? | саксофо́н | саксофо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | саксофо́ном | саксофо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | саксофо́не | саксофо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
саксофон nghĩa là gì?
саксофон (danh từ) nghĩa là xacxô, xắc xô.
саксофон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là саксофо́н (phiên âm Latinh saksofón, IPA [səksɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.