са́льник
giống đựcbất động vật
sálʹnik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên са́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́льник nghĩa là mạc nổi, trường võng mạc.
Nghĩa của са́льник
Danh từ
- giải phẫu Mạc nổi, trường võng mạc.
- kỹ thuật Cụm nắp bít, vòng bít kín, vòng chắn dầu.
Biến cách của са́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́льник | са́льники |
| Sinh cách кого? чего? | са́льника | са́льников |
| Tặng cách кому? чему? | са́льнику | са́льникам |
| Đối cách кого? что? | са́льник | са́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | са́льником | са́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | са́льнике | са́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сальник nghĩa là gì?
сальник (danh từ) nghĩa là mạc nổi, trường võng mạc.
сальник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́льник (phiên âm Latinh sálʹnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.