TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

са́льный

sálʹnyj[ˈsalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên са́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

са́льный nghĩa là mỡ, lấm mỡ, vấy mỡ.

Nghĩa của са́льный

Tính từ

  1. из сала [bằng] mỡ.
    • са́льная свеча́[cây] nến mỡ, nến bằng mỡ
  2. лоснящийся от жира Lấm mỡ, vấy mỡ, bóng mỡ.
  3. непристойный Thô bỉ, tục tằn, tục tĩu, sỗ sàng.
    • са́льные же́лезы(giải phẫu) tuyến nhờn, tuyến bã nhờn

Biến cách của са́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchса́льныйса́льноеса́льнаяса́льные
Sinh cáchса́льногоса́льногоса́льнойса́льных
Tặng cáchса́льномуса́льномуса́льнойса́льным
Đối cáchса́льный / са́льногоса́льноеса́льнуюса́льные / са́льных
Công cụ cáchса́льнымса́льнымса́льнойса́льными
Giới cáchса́льномса́льномса́льнойса́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của са́льный

So sánh hơn(по)са́льнее

Họ từ của са́льный

Câu hỏi thường gặp

сальный nghĩa là gì?

сальный (tính từ) nghĩa là mỡ, lấm mỡ, vấy mỡ.

сальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là са́льный (phiên âm Latinh sálʹnyj, IPA [ˈsalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.