са́льный
Dấu sắc trên са́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́льный nghĩa là mỡ, lấm mỡ, vấy mỡ.
Nghĩa của са́льный
Tính từ
- из сала [bằng] mỡ.
- са́льная свеча́[cây] nến mỡ, nến bằng mỡ
- лоснящийся от жира Lấm mỡ, vấy mỡ, bóng mỡ.
- непристойный Thô bỉ, tục tằn, tục tĩu, sỗ sàng.
- са́льные же́лезы(giải phẫu) tuyến nhờn, tuyến bã nhờn
Biến cách của са́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | са́льный | са́льное | са́льная | са́льные |
| Sinh cách | са́льного | са́льного | са́льной | са́льных |
| Tặng cách | са́льному | са́льному | са́льной | са́льным |
| Đối cách | са́льный / са́льного | са́льное | са́льную | са́льные / са́льных |
| Công cụ cách | са́льным | са́льным | са́льной | са́льными |
| Giới cách | са́льном | са́льном | са́льной | са́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của са́льный
| So sánh hơn | (по)са́льнее |
Họ từ của са́льный
Câu hỏi thường gặp
сальный nghĩa là gì?
сальный (tính từ) nghĩa là mỡ, lấm mỡ, vấy mỡ.
сальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́льный (phiên âm Latinh sálʹnyj, IPA [ˈsalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.