са́льность
giống cáibất động vật
sálʹnostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên са́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́льность nghĩa là thô tục, tục tằn.
Nghĩa của са́льность
Danh từ
- непристойность [lời, câu nói] thô tục, tục tằn, tục tĩu, sỗ sàng.
Biến cách của са́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́льность | са́льности |
| Sinh cách кого? чего? | са́льности | са́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | са́льности | са́льностям |
| Đối cách кого? что? | са́льность | са́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | са́льностью | са́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | са́льности | са́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сальность nghĩa là gì?
сальность (danh từ) nghĩa là thô tục, tục tằn.
сальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́льность (phiên âm Latinh sálʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.