салю́товать
hai thể
saljútovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên салю́товать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
салю́товать nghĩa là chào mừng.
Nghĩa của салю́товать
Động từ
- Chào mừng. + tặng cách
Chia động từ салю́товать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | салюту́ю |
| ты | салюту́ешь |
| он / она́ / оно́ | салюту́ет |
| мы | салюту́ем |
| вы | салюту́ете |
| они́ | салюту́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | салютова́л |
| Giống cái (она́) | салютова́ла |
| Giống trung (оно́) | салютова́ло |
| Số nhiều (они́) | салютова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | салюту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | салюту́йте |
Câu hỏi thường gặp
салютовать nghĩa là gì?
салютовать (động từ) nghĩa là chào mừng.
салютовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là салю́товать (phiên âm Latinh saljútovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.