TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сам

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sam[sam] giọng máy của trình duyệt

сам nghĩa là tự mình, chính.

Nghĩa của сам

Đại từ

  1. Tự mình, chính (я сам — chính tôi, tự tôi).

Biến cách của сам theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамсамо́сама́са́ми
Sinh cáchсамого́самого́само́йсами́х
Tặng cáchсамому́самому́само́йсами́м
Đối cáchсам / самого́само́саму́са́ми / сами́х
Công cụ cáchсами́мсами́мсамо́йсами́ми
Giới cáchсамо́мсамо́мсамо́йсами́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сам

Câu ví dụ với сам

  • Каждый, в итоге, должен учиться сам. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #5427
  • Этот фильм и в самом деле скучный! Bộ phim này chán òm!Tatoeba #4282373
  • Я смог отремонтировать свою машину сам. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231190
  • Я хочу сделать это сам. Tôi muốn tự làm cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1128763
  • Он разговаривал сам с собой. Anh ấy đã nói chuyện một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2452515
  • Он говорил сам с собой. Anh ấy đã nói chuyện một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2452522
  • Я предпочитаю сделать это сам. Tôi muốn tự làm lấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296876
  • Это собачья конура, которую я сделал сам. Đây là cái chuồng chó mà chính tôi tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4576323

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сам nghĩa là gì?

сам (đại từ) nghĩa là tự mình, chính.

сам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сам (phiên âm Latinh sam, IPA [sam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.