сам
сам nghĩa là tự mình, chính.
Nghĩa của сам
Đại từ
- Tự mình, chính (я сам — chính tôi, tự tôi).
Biến cách của сам theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сам | само́ | сама́ | са́ми |
| Sinh cách | самого́ | самого́ | само́й | сами́х |
| Tặng cách | самому́ | самому́ | само́й | сами́м |
| Đối cách | сам / самого́ | само́ | саму́ | са́ми / сами́х |
| Công cụ cách | сами́м | сами́м | само́й | сами́ми |
| Giới cách | само́м | само́м | само́й | сами́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сам
Câu ví dụ với сам
- Каждый, в итоге, должен учиться сам. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #5427
- Этот фильм и в самом деле скучный! Bộ phim này chán òm!Tatoeba #4282373
- Я смог отремонтировать свою машину сам. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231190
- Я хочу сделать это сам. Tôi muốn tự làm cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1128763
- Он разговаривал сам с собой. Anh ấy đã nói chuyện một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2452515
- Он говорил сам с собой. Anh ấy đã nói chuyện một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2452522
- Я предпочитаю сделать это сам. Tôi muốn tự làm lấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296876
- Это собачья конура, которую я сделал сам. Đây là cái chuồng chó mà chính tôi tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4576323
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сам nghĩa là gì?
сам (đại từ) nghĩa là tự mình, chính.
сам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сам (phiên âm Latinh sam, IPA [sam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.