TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самбист

giống đực
sambist giọng máy của trình duyệt

самбист nghĩa là võ sĩ xam-bô.

Nghĩa của самбист

Danh từ

  1. thể thao Võ sĩ xam-bô, vận đồng viên xăm bô (võ sĩ tự vệ).

Câu hỏi thường gặp

самбист nghĩa là gì?

самбист (danh từ) nghĩa là võ sĩ xam-bô.

самбист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самбист (phiên âm Latinh sambist); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.