са́ммит
giống đựcbất động vật
sámmit[ˈsamʲ(ː)ɪt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên са́ммит chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́ммит nghĩa là hội nghị thượng đỉnh.
Nghĩa của са́ммит
Danh từ
- Hội nghị cấp cao nhất, hội nghị thượng đỉnh.
Biến cách của са́ммит (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́ммит | са́ммиты |
| Sinh cách кого? чего? | са́ммита | са́ммитов |
| Tặng cách кому? чему? | са́ммиту | са́ммитам |
| Đối cách кого? что? | са́ммит | са́ммиты |
| Công cụ cách кем? чем? | са́ммитом | са́ммитами |
| Giới cách о ком? о чём? | са́ммите | са́ммитах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
саммит nghĩa là gì?
саммит (danh từ) nghĩa là hội nghị thượng đỉnh.
саммит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́ммит (phiên âm Latinh sámmit, IPA [ˈsamʲ(ː)ɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.