самоана́лиз
Dấu sắc trên самоана́лиз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоана́лиз nghĩa là sự tự phân tích, tự mổ xẻ.
Nghĩa của самоана́лиз
Danh từ
- Sự tự phân tích, tự mổ xẻ, nội tỉnh, nội quan.
Biến cách của самоана́лиз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоана́лиз | самоана́лизы |
| Sinh cách кого? чего? | самоана́лиза | самоана́лизов |
| Tặng cách кому? чему? | самоана́лизу | самоана́лизам |
| Đối cách кого? что? | самоана́лиз | самоана́лизы |
| Công cụ cách кем? чем? | самоана́лизом | самоана́лизами |
| Giới cách о ком? о чём? | самоана́лизе | самоана́лизах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоанализ nghĩa là gì?
самоанализ (danh từ) nghĩa là sự tự phân tích, tự mổ xẻ.
самоанализ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоана́лиз (phiên âm Latinh samoanáliz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.