самовлюблённый
samovljubljónnyj[səməvlʲʊˈblʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
самовлюблённый nghĩa là tự say mê mình, tự say đắm mình.
Nghĩa của самовлюблённый
Tính từ
- Tự say mê mình, tự say đắm mình, tự phụ.
Biến cách của самовлюблённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самовлюблённый | самовлюблённое | самовлюблённая | самовлюблённые |
| Sinh cách | самовлюблённого | самовлюблённого | самовлюблённой | самовлюблённых |
| Tặng cách | самовлюблённому | самовлюблённому | самовлюблённой | самовлюблённым |
| Đối cách | самовлюблённый / самовлюблённого | самовлюблённое | самовлюблённую | самовлюблённые / самовлюблённых |
| Công cụ cách | самовлюблённым | самовлюблённым | самовлюблённой | самовлюблёнными |
| Giới cách | самовлюблённом | самовлюблённом | самовлюблённой | самовлюблённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của самовлюблённый
| So sánh hơn | (по)самовлюблённее |
Câu hỏi thường gặp
самовлюблённый nghĩa là gì?
самовлюблённый (tính từ) nghĩa là tự say mê mình, tự say đắm mình.
самовлюблённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самовлюблённый (phiên âm Latinh samovljubljónnyj, IPA [səməvlʲʊˈblʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.