TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самово́льный

samovólʹnyj[səmɐˈvolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самово́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самово́льный nghĩa là tự ý, ngang bướng, tự tiện.

Nghĩa của самово́льный

Tính từ

  1. своенравный Tự ý, ngang bướng.
  2. без разрешения Tự tiện, tự ý, không được phép.
    • самово́льная отлу́чкаsự tự tiện (tự ý) vắng mặt

Biến cách của самово́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамово́льныйсамово́льноесамово́льнаясамово́льные
Sinh cáchсамово́льногосамово́льногосамово́льнойсамово́льных
Tặng cáchсамово́льномусамово́льномусамово́льнойсамово́льным
Đối cáchсамово́льный / самово́льногосамово́льноесамово́льнуюсамово́льные / самово́льных
Công cụ cáchсамово́льнымсамово́льнымсамово́льнойсамово́льными
Giới cáchсамово́льномсамово́льномсамово́льнойсамово́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của самово́льный

Câu hỏi thường gặp

самовольный nghĩa là gì?

самовольный (tính từ) nghĩa là tự ý, ngang bướng, tự tiện.

самовольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самово́льный (phiên âm Latinh samovólʹnyj, IPA [səmɐˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.