самовосаламенение
giống trung
samovosalamenenije
giọng máy của trình duyệt
самовосаламенение nghĩa là tự bốc cháy, tự cháy, bắt lửa.
Nghĩa của самовосаламенение
Danh từ
- самовозгорание [sự] tự bốc cháy, tự cháy.
- в двигателях и т. п. [sự] tự bốc cháy, bắt lửa.
Câu hỏi thường gặp
самовосаламенение nghĩa là gì?
самовосаламенение (danh từ) nghĩa là tự bốc cháy, tự cháy, bắt lửa.
самовосаламенение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самовосаламенение (phiên âm Latinh samovosalamenenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.