TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самоде́ятельность

giống cáibất động vật
samodéjatelʹnostʹ[səmɐˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самоде́ятельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самоде́ятельность nghĩa là tinh thần sáng tạo, sáng kiến, hoạt động nghiệp dư, không chuyên nghiệp.

Nghĩa của самоде́ятельность

Danh từ

  1. Tinh thần sáng tạo, sáng kiến.
  2. художественная, театральная и т. п. Hoạt động nghiệp dư, không chuyên nghiệp, không chuyên môn; không chuyên ((viết tắt)).
    • худо́жественная самодеятельностьhoạt động nghệ thuật nghiệp dư (không chuyên nghiệp)
    • ве́чер самоде́ятельностиtối liên hoan nghiệp dư
    • кружо́к художественной самоде́ятельностиcuộc biểu diễn nghệ thuật nghiệp dư

Biến cách của самоде́ятельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самоде́ятельностьсамоде́ятельности
Sinh cách кого? чего?самоде́ятельностисамоде́ятельностей
Tặng cách кому? чему?самоде́ятельностисамоде́ятельностям
Đối cách кого? что?самоде́ятельностьсамоде́ятельности
Công cụ cách кем? чем?самоде́ятельностьюсамоде́ятельностями
Giới cách о ком? о чём?самоде́ятельностисамоде́ятельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

самодеятельность nghĩa là gì?

самодеятельность (danh từ) nghĩa là tinh thần sáng tạo, sáng kiến, hoạt động nghiệp dư, không chuyên nghiệp.

самодеятельность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самоде́ятельность (phiên âm Latinh samodéjatelʹnostʹ, IPA [səmɐˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.