самоде́ятельность
Dấu sắc trên самоде́ятельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоде́ятельность nghĩa là tinh thần sáng tạo, sáng kiến, hoạt động nghiệp dư, không chuyên nghiệp.
Nghĩa của самоде́ятельность
Danh từ
- Tinh thần sáng tạo, sáng kiến.
- художественная, театральная и т. п. Hoạt động nghiệp dư, không chuyên nghiệp, không chuyên môn; không chuyên ((viết tắt)).
- худо́жественная самодеятельностьhoạt động nghệ thuật nghiệp dư (không chuyên nghiệp)
- ве́чер самоде́ятельностиtối liên hoan nghiệp dư
- кружо́к художественной самоде́ятельностиcuộc biểu diễn nghệ thuật nghiệp dư
Biến cách của самоде́ятельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоде́ятельность | самоде́ятельности |
| Sinh cách кого? чего? | самоде́ятельности | самоде́ятельностей |
| Tặng cách кому? чему? | самоде́ятельности | самоде́ятельностям |
| Đối cách кого? что? | самоде́ятельность | самоде́ятельности |
| Công cụ cách кем? чем? | самоде́ятельностью | самоде́ятельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | самоде́ятельности | самоде́ятельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самодеятельность nghĩa là gì?
самодеятельность (danh từ) nghĩa là tinh thần sáng tạo, sáng kiến, hoạt động nghiệp dư, không chuyên nghiệp.
самодеятельность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоде́ятельность (phiên âm Latinh samodéjatelʹnostʹ, IPA [səmɐˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.