самовыраже́ние
Dấu sắc trên самовыраже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самовыраже́ние nghĩa là tự bạch.
Nghĩa của самовыраже́ние
Danh từ
- Tự bạch.
Biến cách của самовыраже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самовыраже́ние | самовыраже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самовыраже́ния | самовыраже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самовыраже́нию | самовыраже́ниям |
| Đối cách кого? что? | самовыраже́ние | самовыраже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самовыраже́нием | самовыраже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самовыраже́нии | самовыраже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самовыражение nghĩa là gì?
самовыражение (danh từ) nghĩa là tự bạch.
самовыражение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самовыраже́ние (phiên âm Latinh samovyražénije, IPA [səməvɨrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.