самоде́льный
Dấu sắc trên самоде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоде́льный nghĩa là tự làm, tự tạo.
Nghĩa của самоде́льный
Tính từ
- Tự làm, tự tạo.
Biến cách của самоде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самоде́льный | самоде́льное | самоде́льная | самоде́льные |
| Sinh cách | самоде́льного | самоде́льного | самоде́льной | самоде́льных |
| Tặng cách | самоде́льному | самоде́льному | самоде́льной | самоде́льным |
| Đối cách | самоде́льный / самоде́льного | самоде́льное | самоде́льную | самоде́льные / самоде́льных |
| Công cụ cách | самоде́льным | самоде́льным | самоде́льной | самоде́льными |
| Giới cách | самоде́льном | самоде́льном | самоде́льной | самоде́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самодельный nghĩa là gì?
самодельный (tính từ) nghĩa là tự làm, tự tạo.
самодельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоде́льный (phiên âm Latinh samodélʹnyj, IPA [səmɐˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.