TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самоде́ятельный

samodéjatelʹnyj[səmɐˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самоде́ятельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самоде́ятельный nghĩa là nghiệp dư, không chuyên nghiệp.

Nghĩa của самоде́ятельный

Tính từ

  1. Nghiệp dư, không chuyên nghiệp, không chuyên môn; không chuyên ((viết tắt)).
    • самоде́ятельное иску́ствоnghệ thuật nghiệp dư (không chuyên nghiệp)
    • самодеятельный спекта́кльcuộc, buổi diễn kịch nghiệp dư

Biến cách của самоде́ятельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамоде́ятельныйсамоде́ятельноесамоде́ятельнаясамоде́ятельные
Sinh cáchсамоде́ятельногосамоде́ятельногосамоде́ятельнойсамоде́ятельных
Tặng cáchсамоде́ятельномусамоде́ятельномусамоде́ятельнойсамоде́ятельным
Đối cáchсамоде́ятельный / самоде́ятельногосамоде́ятельноесамоде́ятельнуюсамоде́ятельные / самоде́ятельных
Công cụ cáchсамоде́ятельнымсамоде́ятельнымсамоде́ятельнойсамоде́ятельными
Giới cáchсамоде́ятельномсамоде́ятельномсамоде́ятельнойсамоде́ятельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của самоде́ятельный

Câu hỏi thường gặp

самодеятельный nghĩa là gì?

самодеятельный (tính từ) nghĩa là nghiệp dư, không chuyên nghiệp.

самодеятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самоде́ятельный (phiên âm Latinh samodéjatelʹnyj, IPA [səmɐˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.