TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самодово́льный

samodovólʹnyj[səmədɐˈvolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самодово́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самодово́льный nghĩa là tự đắc, tự mãn.

Nghĩa của самодово́льный

Tính từ

  1. Tự đắc, tự mãn, tự túc tự mãn.
    • самодовольный видvẻ tự mãn, vẻ mặt dương dương tự đắc
    • самодово́льная улы́бкаnụ cười tự mãn

Biến cách của самодово́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамодово́льныйсамодово́льноесамодово́льнаясамодово́льные
Sinh cáchсамодово́льногосамодово́льногосамодово́льнойсамодово́льных
Tặng cáchсамодово́льномусамодово́льномусамодово́льнойсамодово́льным
Đối cáchсамодово́льный / самодово́льногосамодово́льноесамодово́льнуюсамодово́льные / самодово́льных
Công cụ cáchсамодово́льнымсамодово́льнымсамодово́льнойсамодово́льными
Giới cáchсамодово́льномсамодово́льномсамодово́льнойсамодово́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của самодово́льный

Câu hỏi thường gặp

самодовольный nghĩa là gì?

самодовольный (tính từ) nghĩa là tự đắc, tự mãn.

самодовольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самодово́льный (phiên âm Latinh samodovólʹnyj, IPA [səmədɐˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.