самодово́льный
Dấu sắc trên самодово́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самодово́льный nghĩa là tự đắc, tự mãn.
Nghĩa của самодово́льный
Tính từ
- Tự đắc, tự mãn, tự túc tự mãn.
- самодовольный видvẻ tự mãn, vẻ mặt dương dương tự đắc
- самодово́льная улы́бкаnụ cười tự mãn
Biến cách của самодово́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самодово́льный | самодово́льное | самодово́льная | самодово́льные |
| Sinh cách | самодово́льного | самодово́льного | самодово́льной | самодово́льных |
| Tặng cách | самодово́льному | самодово́льному | самодово́льной | самодово́льным |
| Đối cách | самодово́льный / самодово́льного | самодово́льное | самодово́льную | самодово́льные / самодово́льных |
| Công cụ cách | самодово́льным | самодово́льным | самодово́льной | самодово́льными |
| Giới cách | самодово́льном | самодово́льном | самодово́льной | самодово́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của самодово́льный
Câu hỏi thường gặp
самодовольный nghĩa là gì?
самодовольный (tính từ) nghĩa là tự đắc, tự mãn.
самодовольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самодово́льный (phiên âm Latinh samodovólʹnyj, IPA [səmədɐˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.