самодисципли́на
Dấu sắc trên самодисципли́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самодисципли́на nghĩa là kỷ luật tự giác.
Nghĩa của самодисципли́на
Danh từ
- Kỷ luật tự giác.
Biến cách của самодисципли́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самодисципли́на | самодисципли́ны |
| Sinh cách кого? чего? | самодисципли́ны | самодисципли́н |
| Tặng cách кому? чему? | самодисципли́не | самодисципли́нам |
| Đối cách кого? что? | самодисципли́ну | самодисципли́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | самодисципли́ной | самодисципли́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | самодисципли́не | самодисципли́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самодисциплина nghĩa là gì?
самодисциплина (danh từ) nghĩa là kỷ luật tự giác.
самодисциплина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самодисципли́на (phiên âm Latinh samodisciplína); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.