самодовле́ющий
Dấu sắc trên самодовле́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самодовле́ющий nghĩa là tự cấp, tự túc.
Nghĩa của самодовле́ющий
Tính từ
- Tự cấp, tự túc, độc lập.
Biến cách của самодовле́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самодовле́ющий | самодовле́ющее | самодовле́ющая | самодовле́ющие |
| Sinh cách | самодовле́ющего | самодовле́ющего | самодовле́ющей | самодовле́ющих |
| Tặng cách | самодовле́ющему | самодовле́ющему | самодовле́ющей | самодовле́ющим |
| Đối cách | самодовле́ющий | самодовле́ющее | самодовле́ющую | самодовле́ющие |
| Công cụ cách | самодовле́ющим | самодовле́ющим | самодовле́ющей | самодовле́ющими |
| Giới cách | самодовле́ющем | самодовле́ющем | самодовле́ющей | самодовле́ющих |
| Dạng ngắn | самодовле́ющ | самодовле́юще | самодовле́юща | самодовле́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самодовлеющий nghĩa là gì?
самодовлеющий (tính từ) nghĩa là tự cấp, tự túc.
самодовлеющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самодовле́ющий (phiên âm Latinh samodovléjuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.