самодово́льство
Dấu sắc trên самодово́льство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самодово́льство nghĩa là tự mãn, tự đắc.
Nghĩa của самодово́льство
Danh từ
- [Tính, thói] tự mãn, tự đắc, tự túc tự mãn.
Biến cách của самодово́льство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самодово́льство | самодово́льства |
| Sinh cách кого? чего? | самодово́льства | самодово́льств |
| Tặng cách кому? чему? | самодово́льству | самодово́льствам |
| Đối cách кого? что? | самодово́льство | самодово́льства |
| Công cụ cách кем? чем? | самодово́льством | самодово́льствами |
| Giới cách о ком? о чём? | самодово́льстве | самодово́льствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самодовольство nghĩa là gì?
самодовольство (danh từ) nghĩa là tự mãn, tự đắc.
самодовольство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самодово́льство (phiên âm Latinh samodovólʹstvo, IPA [səmədɐˈvolʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.