TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самозажигатель

giống đực
samozažigatelʹ giọng máy của trình duyệt

самозажигатель nghĩa là đốt tự động.

Nghĩa của самозажигатель

Danh từ

  1. [Cái, bộ] đốt tự động.

Câu hỏi thường gặp

самозажигатель nghĩa là gì?

самозажигатель (danh từ) nghĩa là đốt tự động.

самозажигатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самозажигатель (phiên âm Latinh samozažigatelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.