самозарожде́ние
Dấu sắc trên самозарожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самозарожде́ние nghĩa là sự tự sinh.
Nghĩa của самозарожде́ние
Danh từ
- Sự tự sinh.
Biến cách của самозарожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самозарожде́ние | самозарожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самозарожде́ния | самозарожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самозарожде́нию | самозарожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | самозарожде́ние | самозарожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самозарожде́нием | самозарожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самозарожде́нии | самозарожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самозарождение nghĩa là gì?
самозарождение (danh từ) nghĩa là sự tự sinh.
самозарождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самозарожде́ние (phiên âm Latinh samozaroždénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.