TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самозаря́дный

samozarjádnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самозаря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самозаря́дный nghĩa là súng trường tự động.

Nghĩa của самозаря́дный

Tính từ

  1. Súng trường tự động.

Biến cách của самозаря́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамозаря́дныйсамозаря́дноесамозаря́днаясамозаря́дные
Sinh cáchсамозаря́дногосамозаря́дногосамозаря́днойсамозаря́дных
Tặng cáchсамозаря́дномусамозаря́дномусамозаря́днойсамозаря́дным
Đối cáchсамозаря́дныйсамозаря́дноесамозаря́днуюсамозаря́дные
Công cụ cáchсамозаря́днымсамозаря́днымсамозаря́днойсамозаря́дными
Giới cáchсамозаря́дномсамозаря́дномсамозаря́днойсамозаря́дных
Dạng ngắnсамозаря́денсамозаря́дносамозаря́днасамозаря́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

самозарядный nghĩa là gì?

самозарядный (tính từ) nghĩa là súng trường tự động.

самозарядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самозаря́дный (phiên âm Latinh samozarjádnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.