самозаря́дный
Dấu sắc trên самозаря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самозаря́дный nghĩa là súng trường tự động.
Nghĩa của самозаря́дный
Tính từ
- Súng trường tự động.
Biến cách của самозаря́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самозаря́дный | самозаря́дное | самозаря́дная | самозаря́дные |
| Sinh cách | самозаря́дного | самозаря́дного | самозаря́дной | самозаря́дных |
| Tặng cách | самозаря́дному | самозаря́дному | самозаря́дной | самозаря́дным |
| Đối cách | самозаря́дный | самозаря́дное | самозаря́дную | самозаря́дные |
| Công cụ cách | самозаря́дным | самозаря́дным | самозаря́дной | самозаря́дными |
| Giới cách | самозаря́дном | самозаря́дном | самозаря́дной | самозаря́дных |
| Dạng ngắn | самозаря́ден | самозаря́дно | самозаря́дна | самозаря́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самозарядный nghĩa là gì?
самозарядный (tính từ) nghĩa là súng trường tự động.
самозарядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самозаря́дный (phiên âm Latinh samozarjádnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.