TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самозва́ный

samozványj[səmɐzˈvanɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самозва́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самозва́ный nghĩa là mạo danh, mạo xưng.

Nghĩa của самозва́ный

Tính từ

  1. Mạo danh, mạo xưng, mạo nhận, tự phong, giả mạo.

Biến cách của самозва́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамозва́ныйсамозва́ноесамозва́наясамозва́ные
Sinh cáchсамозва́ногосамозва́ногосамозва́нойсамозва́ных
Tặng cáchсамозва́номусамозва́номусамозва́нойсамозва́ным
Đối cáchсамозва́ный / самозва́ногосамозва́ноесамозва́нуюсамозва́ные / самозва́ных
Công cụ cáchсамозва́нымсамозва́нымсамозва́нойсамозва́ными
Giới cáchсамозва́номсамозва́номсамозва́нойсамозва́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

самозваный nghĩa là gì?

самозваный (tính từ) nghĩa là mạo danh, mạo xưng.

самозваный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самозва́ный (phiên âm Latinh samozványj, IPA [səmɐzˈvanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.