самозва́ный
Dấu sắc trên самозва́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самозва́ный nghĩa là mạo danh, mạo xưng.
Nghĩa của самозва́ный
Tính từ
- Mạo danh, mạo xưng, mạo nhận, tự phong, giả mạo.
Biến cách của самозва́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самозва́ный | самозва́ное | самозва́ная | самозва́ные |
| Sinh cách | самозва́ного | самозва́ного | самозва́ной | самозва́ных |
| Tặng cách | самозва́ному | самозва́ному | самозва́ной | самозва́ным |
| Đối cách | самозва́ный / самозва́ного | самозва́ное | самозва́ную | самозва́ные / самозва́ных |
| Công cụ cách | самозва́ным | самозва́ным | самозва́ной | самозва́ными |
| Giới cách | самозва́ном | самозва́ном | самозва́ной | самозва́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самозваный nghĩa là gì?
самозваный (tính từ) nghĩa là mạo danh, mạo xưng.
самозваный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самозва́ный (phiên âm Latinh samozványj, IPA [səmɐzˈvanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.