самоконтро́ль
Dấu sắc trên самоконтро́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоконтро́ль nghĩa là sự tự chủ.
Nghĩa của самоконтро́ль
Danh từ
- Sự tự chủ.
Biến cách của самоконтро́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоконтро́ль | самоконтро́ли |
| Sinh cách кого? чего? | самоконтро́ля | самоконтро́лей |
| Tặng cách кому? чему? | самоконтро́лю | самоконтро́лям |
| Đối cách кого? что? | самоконтро́ль | самоконтро́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | самоконтро́лем | самоконтро́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | самоконтро́ле | самоконтро́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самоконтроль nghĩa là gì?
самоконтроль (danh từ) nghĩa là sự tự chủ.
самоконтроль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоконтро́ль (phiên âm Latinh samokontrólʹ, IPA [səməkɐnˈtrolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.