самолю́бие
giống trungbất động vật
samoljúbije[səmɐˈlʲʉbʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên самолю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самолю́бие nghĩa là tự ái.
Nghĩa của самолю́бие
Danh từ
- [Lòng, tính, sự] tự ái.
- заде́ть чьё-л. самолюбиеchạm lòng tự ái của ai
- ло́жное самолюбиеsĩ diện, hư danh
Biến cách của самолю́бие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самолю́бие | самолю́бия |
| Sinh cách кого? чего? | самолю́бия | самолю́бий |
| Tặng cách кому? чему? | самолю́бию | самолю́биям |
| Đối cách кого? что? | самолю́бие | самолю́бия |
| Công cụ cách кем? чем? | самолю́бием | самолю́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | самолю́бии | самолю́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самолюбие nghĩa là gì?
самолюбие (danh từ) nghĩa là tự ái.
самолюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самолю́бие (phiên âm Latinh samoljúbije, IPA [səmɐˈlʲʉbʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.