самокри́тика
Dấu sắc trên самокри́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самокри́тика nghĩa là sự tự phê bình, tự phê phán.
Nghĩa của самокри́тика
Danh từ
- Sự tự phê bình, tự phê phán, tự chỉ trích, tự kiểm thảo.
Biến cách của самокри́тика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | самокри́тика |
| Sinh cách кого? чего? | самокри́тики |
| Tặng cách кому? чему? | самокри́тике |
| Đối cách кого? что? | самокри́тику |
| Công cụ cách кем? чем? | самокри́тикой |
| Giới cách о ком? о чём? | самокри́тике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самокритика nghĩa là gì?
самокритика (danh từ) nghĩa là sự tự phê bình, tự phê phán.
самокритика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самокри́тика (phiên âm Latinh samokrítika, IPA [səmɐˈkrʲitʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.