самолече́ние
giống trungbất động vật
samolečénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên самолече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самолече́ние nghĩa là sự tự chữa bệnh.
Nghĩa của самолече́ние
Danh từ
- Sự tự chữa bệnh.
Biến cách của самолече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самолече́ние | самолече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самолече́ния | самолече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самолече́нию | самолече́ниям |
| Đối cách кого? что? | самолече́ние | самолече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самолече́нием | самолече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самолече́нии | самолече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самолечение nghĩa là gì?
самолечение (danh từ) nghĩa là sự tự chữa bệnh.
самолечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самолече́ние (phiên âm Latinh samolečénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.