самолёт
самолёт nghĩa là chiếc máy bay, phi cơ.
Nghĩa của самолёт
Danh từ
- Chiếc máy bay, phi cơ.
- самолёт-истреби́тель[chiếc] máy bay khu trục, máy bay tiêm kích, phi cơ khu trục, khu trục cơ
Biến cách của самолёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самолёт | самолёты |
| Sinh cách кого? чего? | самолёта | самолётов |
| Tặng cách кому? чему? | самолёту | самолётам |
| Đối cách кого? что? | самолёт | самолёты |
| Công cụ cách кем? чем? | самолётом | самолётами |
| Giới cách о ком? о чём? | самолёте | самолётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самолёт
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với самолёт
- Самолёт был вынужден совершить экстренную посадку. Chiếc máy bay đã phải hạ cánh khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915072
- Билет на самолёт стоит 727 долларов. Vé máy bay này tốn 727 đô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13840136
- Самолёты поднялись один за другим. Máy bay phản lực lần lượt cất cánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2906438
- Самолёты заменили электропоезда. Máy bay đã thế chỗ của xe điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #566891
- У нас были самолёты, но нам пришлось их продать. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2070084
- На самолёте летают. Chúng ta có thể bay bằng máy bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699322
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
самолёт nghĩa là gì?
самолёт (danh từ) nghĩa là chiếc máy bay, phi cơ.
самолёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самолёт (phiên âm Latinh samoljót, IPA [səmɐˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.