самонаводя́щийся
Dấu sắc trên самонаводя́щийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самонаводя́щийся nghĩa là tự điều khiển, tự tìm đích.
Nghĩa của самонаводя́щийся
Tính từ
- Tự điều khiển, tự tìm đích.
- самонаводя́щийся снаря́дđạn đại bác tự điều khiển
Biến cách của самонаводя́щийся theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самонаводя́щийся | самонаводя́щееся | самонаводя́щаяся | самонаводя́щиеся |
| Sinh cách | самонаводя́щегося | самонаводя́щегося | самонаводя́щейся | самонаводя́щихся |
| Tặng cách | самонаводя́щемуся | самонаводя́щемуся | самонаводя́щейся | самонаводя́щимся |
| Đối cách | самонаводя́щийся | самонаводя́щееся | самонаводя́щуюся | самонаводя́щиеся |
| Công cụ cách | самонаводя́щимся | самонаводя́щимся | самонаводя́щейся | самонаводя́щимися |
| Giới cách | самонаводя́щемся | самонаводя́щемся | самонаводя́щейся | самонаводя́щихся |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самонаводящийся nghĩa là gì?
самонаводящийся (tính từ) nghĩa là tự điều khiển, tự tìm đích.
самонаводящийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самонаводя́щийся (phiên âm Latinh samonavodjáščijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.