TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самонаводя́щийся

samonavodjáščijsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самонаводя́щийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самонаводя́щийся nghĩa là tự điều khiển, tự tìm đích.

Nghĩa của самонаводя́щийся

Tính từ

  1. Tự điều khiển, tự tìm đích.
    • самонаводя́щийся снаря́дđạn đại bác tự điều khiển

Biến cách của самонаводя́щийся theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамонаводя́щийсясамонаводя́щеесясамонаводя́щаясясамонаводя́щиеся
Sinh cáchсамонаводя́щегосясамонаводя́щегосясамонаводя́щейсясамонаводя́щихся
Tặng cáchсамонаводя́щемусясамонаводя́щемусясамонаводя́щейсясамонаводя́щимся
Đối cáchсамонаводя́щийсясамонаводя́щеесясамонаводя́щуюсясамонаводя́щиеся
Công cụ cáchсамонаводя́щимсясамонаводя́щимсясамонаводя́щейсясамонаводя́щимися
Giới cáchсамонаводя́щемсясамонаводя́щемсясамонаводя́щейсясамонаводя́щихся

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

самонаводящийся nghĩa là gì?

самонаводящийся (tính từ) nghĩa là tự điều khiển, tự tìm đích.

самонаводящийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самонаводя́щийся (phiên âm Latinh samonavodjáščijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.