TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самолётный

samoljótnyj[səmɐˈlʲɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

самолётный nghĩa là phi cơ.

Nghĩa của самолётный

Tính từ

  1. Thuộc về máy bay, phi cơ.

Biến cách của самолётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамолётныйсамолётноесамолётнаясамолётные
Sinh cáchсамолётногосамолётногосамолётнойсамолётных
Tặng cáchсамолётномусамолётномусамолётнойсамолётным
Đối cáchсамолётный / самолётногосамолётноесамолётнуюсамолётные / самолётных
Công cụ cáchсамолётнымсамолётнымсамолётнойсамолётными
Giới cáchсамолётномсамолётномсамолётнойсамолётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

самолётный nghĩa là gì?

самолётный (tính từ) nghĩa là phi cơ.

самолётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самолётный (phiên âm Latinh samoljótnyj, IPA [səmɐˈlʲɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.