самолётный
samoljótnyj[səmɐˈlʲɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
самолётный nghĩa là phi cơ.
Nghĩa của самолётный
Tính từ
- Thuộc về máy bay, phi cơ.
Biến cách của самолётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самолётный | самолётное | самолётная | самолётные |
| Sinh cách | самолётного | самолётного | самолётной | самолётных |
| Tặng cách | самолётному | самолётному | самолётной | самолётным |
| Đối cách | самолётный / самолётного | самолётное | самолётную | самолётные / самолётных |
| Công cụ cách | самолётным | самолётным | самолётной | самолётными |
| Giới cách | самолётном | самолётном | самолётной | самолётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самолётный nghĩa là gì?
самолётный (tính từ) nghĩa là phi cơ.
самолётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самолётный (phiên âm Latinh samoljótnyj, IPA [səmɐˈlʲɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.